đá hộc

đá hộc

Người công nhân xếp những viên đá hộc để xây bờ kè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại đá lớn, hình dạng tự nhiên, không được gia công: "đá hộc" chỉ những khối đá tự nhiên, kích thước to, thường cạnh sắc hoặc bề mặt gồ ghề, chưa qua xử lý.
    • Vật liệu xây dựng thô: Trong xây dựng, "đá hộc" được dùng để chỉ loại đá dùng để lát nền, xây móng, hoặc làm tường chắn không cần cắt gọt tinh xảo.
dụ sử dụng
  • (Họ sử dụng những khối đá tự nhiên lớn để xây tường rào.)
  • (Loại đá này thường được lấy từ các mỏ đá tự nhiên.)
  • (Con đường được lát bằng những viên đá tự nhiên lớn rất bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá hộc xây dựng": chỉ loại đá hộc chuyên dùng trong các công trình xây dựng cơ bản.

    • Đá hộc xây dựng thường kích thước từ 15-30 cm. (Loại đá này thường kích thước từ 15-30 cm để phù hợp với việc xây móng.)
  • "đá hộc trang trí": đá hộc được dùng để tạo cảnh quan, làm đẹp sân vườn.

    • Khu vườn được điểm xuyết bằng những tảng đá hộc tự nhiên. (Những khối đá lớn không gia công tạo nên vẻ đẹp hoang cho khu vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đá tảng (danh từ): khối đá lớn, thường dùng để chỉ đá tự nhiên kích thước rất to, tương tự đá hộc nhưng nhấn mạnh kích thước.

    • Đá tảng ở ven suối rất khó di chuyển. (Những khối đá lớn ở ven suối rất nặng khó vận chuyển.)
  • Đá hộc vụn (danh từ): mảnh vỡ nhỏ từ đá hộc.

    • Người ta dùng đá hộc vụn để rải nền đường. (Những mảnh đá nhỏ từ đá hộc được dùng để làm nền đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Đá thô: đá tự nhiên chưa qua gia công.
  • Đá khối: đá hình khối lớn, chưa được cắt gọt.
  • Đá tự nhiên: đá nguồn gốc từ thiên nhiên, không phải nhân tạo.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như đá hộc: chỉ sự cứng rắn, kiên cố, khó lay chuyển.

    • Tính cách anh ấy cứng như đá hộc. (Tính cách anh ấy rất kiên định, khó thay đổi.)
  • Đá hộc chân: đá hộc dùng để làm đế hoặc chân đỡ cho vật khác.

    • Họ dùng đá hộc chân cho cái bàn gỗ. (Họ dùng những khối đá lớn để đỡ chân bàn.)